Nghĩa của từ "be stacked on top of each other" trong tiếng Việt

"be stacked on top of each other" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be stacked on top of each other

US /bi stækt ɑn tɑp əv iʧ ˈʌðər/
UK /bi stækt ɒn tɒp əv iʧ ˈʌðər/
"be stacked on top of each other" picture

Thành ngữ

xếp chồng lên nhau, chất đống

to be placed one on top of another in a pile or stack

Ví dụ:
The books were stacked on top of each other on the shelf.
Những cuốn sách được xếp chồng lên nhau trên kệ.
We had to stack the chairs on top of each other to make more space.
Chúng tôi phải xếp chồng ghế lên nhau để tạo thêm không gian.